Giải thích ngắn gọn các thuật ngữ liên quan phí/phụ phí trong vận tải

0
1504

PHÍ/PHỤ PHÍ

  1. Phí THC (Terminal Handling Charge):Phụ phí xếp dỡ tại cảng
  2. Phí Handling (Handling fee): Phụ phí làm hàng
  3. Phí D/O (Delivery Order fee): Phí lệnh giao hàng.
  4. Phí B/L (Bill of Lading fee).
  5. Phí AWB (Airway Bill fee).
  6. Phí chứng từ (Documentation fee)
  7. Phí CFS (Container Freight Station fee): Phí khai thác hàng lẻ.
  8. Phí chỉnh sửa B/L (Amendment fee):
  9. Phí BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu.
  10. Phí BAF (Bulker Adjustment Factor): Phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu).
  11. Phí AMS (Automatic Manifest System): Phí khai hải quan điện tử
  12. Phí ENS ( Entry Summary Declaration): Phí khai hải quan cho lô hàng nhập vào châu Âu
  13. Phí ISF (Importer security Filing): Khai hải quan hàng nhập vào nước Mỹ
  14. Phí EBS (Emergency Bunker Surcharge): Phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á).
  15. Phí PSS (Peak Season Surcharge):Phụ phí mùa cao điểm.
  16. Phí CIC (Container Imbalance Charge) hay “Equipment Imbalance Surcharge” là phụ phí mất cân đối vỏ container hay còn gọi là phí phụ trội hàng nhập.
  17. Phí GRI (General Rate Increase):Phụ phí của cước vận chuyển mùa cao điểm.
  18. Phí chạy điện (áp dụng cho hàng lạnh, chạy container lạnh tại cảng).
  19. PCS (Port Congestion Surcharge): Phụ phí ùn tắc ở cảng.
  20. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama.
  21. Cleaning fee:Phí vệ sinh container .
  22. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez.
  23. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh.
  24. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến.
  25. DEM (DEMURRAGE): Phí lưu container tại bãi của cảng.
  26. DET (DETENTION): Phí lưu container tại kho riêng của khách.
  27. STORAGE: Phí lưu bãi của cảng.

CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT THƯỜNG DÙNG TRONG HÀNG HẢI

  1. O/F : Ocean Freight  : Cước vận tải đường biển
  2. F/F : Freight Forwarder : Cước giao nhận
  3. CBM : Cubic Meter  : Thể tích
  4. GW/NW :Gross/Net Weight : Trọng lượng cả bì/tr lượng tịnh
  5. NOP :Number of Packages  : Số lượng kiện
  6. B/L :Bill of Lading   : Vận đơn đường biển
  7. MB/L :Master Bill   : Vận đơn chủ
  8. HB/L :House Bill  : Vận đơn gom hàng
  9. CFS :Container Freight Station  : Trạm cont hàng lẻ
  10. CY :Container Yard  :  Bãi container
  11. POD :Port of  Discharge  : Cảng dỡ hàng
  12. POL :Port of  Loading   :  Cảng xếp hàng
  13. FCL :Full Container Load    :  Hàng nguyên cont
  14. LCL :Less Container Load   : Hàng lẻ
  15. ET :Extra Charge    :  Phụ phí
  16. EAT :Expected Time Of Arrival : Thời gian dự kiến đến
  17. EAD :Expected Time Of  Departure   : Thời gian dự kiến rời cảng
  18. T/T : Transit Time    :  Thời gian tàu chạy
  19. NVOCC :Non vessel Operating    : Vận chuyển không có tàu
CHIA SẺ